Tỉnh Thành Việt Nam
Đang tải dữ liệu, vui lòng chờ trong giây lát...
Đang tải dữ liệu, vui lòng chờ trong giây lát...
Theo quyết định của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, Tỉnh Tuyên Quang được hình thành từ việc sáp nhập Tuyên Quang, Hà Giangcó hiệu lực từ ngày 1 tháng 7 năm 2025.
Tỉnh Tuyên Quang là tỉnhthuộc vùng Trung du và miền núi phía Bắc, Miền Bắc, với diện tích 13795.6 km² và dân số 1.731.600 người.
Hiện tại, Tỉnh Tuyên Quang có tổng cộng 124 đơn vị hành chính, bao gồm 117 xã, 7 phường .
Với tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) đạt 86.246,356 tỷ VNĐ, thu nhập bình quân đầu người 46.2 triệu VNĐ/năm. Tỉnh Tuyên Quang đóng góp quan trọng vào sự phát triển kinh tế của khu vực Trung du và miền núi phía Bắc.
Tỉnh Tuyên Quang hiện có Bí thư Tỉnh ủy là Hầu A Lềnh và Chủ tịch UBND là Phan Huy Ngọc.
Tỉnh Tuyên Quang sử dụng mã tỉnh 08, mã vùng điện thoại 207 và các biển số xe: 22, 23.

Sáp nhập từ: Tuyên Quang, Hà Giang
Tổng cộng 124 đơn vị hành chính
| # | Mật độ DS | Quận/Huyện cũ | Chi tiết | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | phườngAn Tường Sáp nhập từ: Phường Hưng Thành, Phường An Tường, Xã Lưỡng Vượng, Xã An Khang, Xã Hoàng Khai đang cập nhật | 02512 | phường | 42.952 người | 53.44 km² | 804 người/km² | - | |
| 2 | 00832 | xã | 12.747 người | 95.17 km² | 134 người/km² | - | ||
| 3 | 00976 | xã | 29.021 người | 72.2 km² | 402 người/km² | - | ||
| 4 | 02380 | xã | 15.309 người | 127.41 km² | 120 người/km² | - | ||
| 5 | 01024 | xã | 9.792 người | 76.17 km² | 129 người/km² | - | ||
| 6 | 00991 | xã | 13.043 người | 154.3 km² | 85 người/km² | - | ||
| 7 | 01153 | xã | 33.644 người | 141.93 km² | 237 người/km² | - | ||
| 8 | 01180 | xã | 1.656 người | 151.72 km² | 11 người/km² | - | ||
| 9 | 01246 | xã | 12.167 người | 115.66 km² | 105 người/km² | - | ||
| 10 | 02296 | xã | 59.475 người | 73.43 km² | 810 người/km² | - | ||
| 11 | 02548 | xã | 24.339 người | 69.48 km² | 350 người/km² | - | ||
| 12 | 02524 | phường | 47.858 người | 45.16 km² | 1.060 người/km² | - | ||
| 13 | 02404 | xã | 17.998 người | 91.17 km² | 197 người/km² | - | ||
| 14 | 00883 | xã | 9.824 người | 85.13 km² | 115 người/km² | - | ||
| 15 | xãCao Bồ đang cập nhật | 00952 | xã | 4.211 người | 111.18 km² | 38 người/km² | - | |
| 16 | xãChiêm Hóa Sáp nhập từ: Thị trấn Vĩnh Lộc, Xã Xuân Quang, Xã Phúc Thịnh, Xã Ngọc Hội, Xã Trung Hòa đang cập nhật | 02287 | xã | Đang cập nhật | 111.265 km² | - người/km² | - | |
| 17 | 02245 | xã | 5.734 người | 160.76 km² | 36 người/km² | - | ||
| 18 | 00871 | xã | 15.829 người | 126.94 km² | 125 người/km² | - | ||
| 19 | 01165 | xã | 35.573 người | 248.8 km² | 143 người/km² | - | ||
| 20 | 02572 | xã | 18.085 người | 74.86 km² | 242 người/km² | - |
Cuộn xuống để xem bản đồ
Bản đồ Tỉnh Tuyên Quang mới được Sáp nhập từ: Tuyên Quang, Hà Giang cũ
Phía bắc giáp Trung Quốc, phía đông giáp Cao Bằng và Thái Nguyên, phía tây giáp Lào Cai, phía nam giáp Phú Thọ; Tuyên Quang là tỉnh miền núi phía Bắc được sáp nhập với Hà Giang.
Trong quá trình sáp nhập 34 tỉnh thành mới, có 111 đơn vị hành chính tại Tuyên Quang đã được sáp nhập từ các đơn vị khác nhằm tối ưu hóa cơ cấu tổ chức và nâng cao hiệu quả quản lý.
Tất cả thông tin về Tỉnh Tuyên Quang trên trang này đã được cập nhật đầy đủ theo quyết định sáp nhập 34 tỉnh thành mới có hiệu lực từ ngày 1/7/2025, bao gồm thông tin địa lý, kinh tế, lãnh đạo và cơ cấu hành chính.
08
124phường/xã
13795.60km²
1,73 triệungười
207
86.2nghìn tỷ
46.2triệu VND
6.7nghìn tỷ
Tuyên Quang City
Trung du và miền núi phía Bắc