Tỉnh Thành Việt Nam
Đang tải dữ liệu, vui lòng chờ trong giây lát...
Đang tải dữ liệu, vui lòng chờ trong giây lát...
Tỉnh Quảng Ninh là tỉnhthuộc vùng Đồng bằng sông Hồng, Miền Bắc, với diện tích 6207.9 km² và dân số 1.362.880 người.
Hiện tại, Tỉnh Quảng Ninh có tổng cộng 54 đơn vị hành chính, bao gồm 22 xã, 30 phường và 2 đặc khu.
Với tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) đạt 347.533,978 tỷ VNĐ, thu nhập bình quân đầu người 232 triệu VNĐ/năm. Tỉnh Quảng Ninh đóng góp quan trọng vào sự phát triển kinh tế của khu vực Đồng bằng sông Hồng.
Tỉnh Quảng Ninh hiện có Bí thư Tỉnh ủy là Quản Minh Cường và Chủ tịch UBND là Bùi Văn Khắng.
Tỉnh Quảng Ninh sử dụng mã tỉnh 22, mã vùng điện thoại 203 và các biển số xe: 14.
Phía bắc giáp Trung Quốc, phía tây giáp Lạng Sơn, tây nam giáp Bắc Ninh, phía nam giáp Hải Phòng, phía đông giáp biển Đông; Quảng Ninh có vịnh Hạ Long di sản thế giới và là TP Du Lịch của miền Bắc. Là một trong những địa phương có lợi thế về giao thông biển.
Miền Bắc - Việt Nam
Tổng cộng 54 đơn vị hành chính
| # | Mật độ DS | Quận/Huyện cũ | Chi tiết | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | phườngAn Sinh Sáp nhập từ: Phường Bình Dương, Xã An Sinh, Xã Việt Dân, Phường Đức Chính Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Bình Dương | 07090 | phường | 24.956 người | 106.42 km² | 235 người/km² | Thành phố Đông Triều cũ | |
| 2 | xãBa Chẽ Sáp nhập từ: Thị trấn Ba Chẽ, Xã Thanh Sơn, Xã Nam Sơn, Xã Đồn Đạc, Xã Hải Lạng Trụ sở Huyện ủy Ba Chẽ | 06970 | xã | 17.504 người | 332.68 km² | 53 người/km² | Huyện Ba Chẽ cũ | |
| 3 | phườngBãi Cháy Sáp nhập từ: Phường Hùng Thắng, Phường Bãi Cháy Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Bãi Cháy | 06673 | phường | 42.108 người | 25.39 km² | 1.658 người/km² | Thành phố Hạ Long cũ | |
| 4 | phườngBình Khê Sáp nhập từ: Phường Tràng An, Phường Bình Khê, Xã Tràng Lương Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Bình Khê | 07081 | phường | 21.845 người | 138.74 km² | 157 người/km² | Thành phố Đông Triều cũ | |
| 5 | xãBình Liêu Sáp nhập từ: Thị trấn Bình Liêu, Xã Húc Động, Xã Vô Ngại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND huyện Bình Liêu | 06838 | xã | 1.622 người | 225.29 km² | 7 người/km² | Huyện Bình Liêu cũ | |
| 6 | xãCái Chiên Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Cái Chiên | 06967 | xã | 752 người | 25.9 km² | 29 người/km² | Huyện Hải Hà cũ | |
| 7 | phườngCao Xanh Sáp nhập từ: Phường Hà Khánh, Phường Cao Xanh Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Cao Xanh | 06658 | phường | 32.809 người | 38.89 km² | 844 người/km² | Thành phố Hạ Long cũ | |
| 8 | phườngCẩm Phả Sáp nhập từ: Phường Cẩm Trung, Phường Cẩm Thành, Phường Cẩm Bình, Phường Cẩm Tây, Phường Cẩm Đông Thành ủy, HĐND, UBND thành phố Cẩm Phả | 06793 | phường | 61.506 người | 17.52 km² | 3.511 người/km² | Thành phố Cẩm Phả cũ | |
| 9 | đặc khuCô Tô Sáp nhập từ: Thị trấn Cô Tô, Xã Đồng Tiến, Xã Thanh Lân Trụ sở Huyện ủy, HĐND, UBND huyện Cô Tô | 07192 | đặc khu | 5.151 người | 53.68 km² | 96 người/km² | Huyện Cô Tô cũ | |
| 10 | phườngCửa Ông Sáp nhập từ: Phường Cẩm Phú, Phường Cẩm Thịnh, Phường Cẩm Sơn, Phường Cửa Ông Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Cẩm Sơn | 06781 | phường | 66.504 người | 41.07 km² | 1.619 người/km² | Thành phố Cẩm Phả cũ | |
| 11 | xãĐầm Hà Sáp nhập từ: Thị trấn Đầm Hà, Xã Tân Bình, Xã Đại Bình, Xã Tân Lập, Xã Đầm Hà Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND huyện Đầm Hà | 06895 | xã | 25.947 người | 142.43 km² | 182 người/km² | Huyện Đầm Hà cũ | |
| 12 | 06874 | xã | 6.956 người | 240.49 km² | 29 người/km² | Huyện Tiên Yên cũ | ||
| 13 | phườngĐông Mai Sáp nhập từ: Phường Minh Thành, Phường Đông Mai Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Đông Mai | 07135 | phường | 21.649 người | 50.61 km² | 428 người/km² | Thị xã Quảng Yên cũ | |
| 14 | 06877 | xã | 18.063 người | 142.8 km² | 126 người/km² | Huyện Tiên Yên cũ | ||
| 15 | phườngĐông Triều Sáp nhập từ: Phường Thủy An, Phường Hưng Đạo, Phường Hồng Phong, Xã Nguyễn Huệ, Phường Đức Chính Trụ sở Thành ủy, HĐND, UBND thành phố Đông Triều | 07093 | phường | 43.712 người | 40.42 km² | 1.081 người/km² | Thành phố Đông Triều cũ | |
| 16 | xãĐường Hoa Sáp nhập từ: Xã Quảng Sơn, Xã Đường Hoa, Xã Quảng Long Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Quảng Long | 06946 | xã | 17.201 người | 220.38 km² | 78 người/km² | Huyện Hải Hà cũ | |
| 17 | phườngHà An Sáp nhập từ: Phường Tân An, Phường Hà An, Xã Hoàng Tân, Xã Liên Hòa Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Hà An | 07168 | phường | 21.314 người | 100.18 km² | 213 người/km² | Thị xã Quảng Yên cũ | |
| 18 | phườngHà Lầm Sáp nhập từ: Phường Cao Thắng, Phường Hà Trung, Phường Hà Lầm Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Cao Thắng | 06676 | phường | 47.747 người | 11.99 km² | 3.982 người/km² | Thành phố Hạ Long cũ | |
| 19 | 06688 | phường | 52.905 người | 6.08 km² | 8.701 người/km² | Thành phố Hạ Long cũ | ||
| 20 | 06652 | phường | 29.643 người | 37.6 km² | 788 người/km² | Thành phố Hạ Long cũ |
Cuộn xuống để xem bản đồ
Bản đồ Tỉnh Quảng Ninh - giữ nguyên ranh giới cũ
Trong quá trình sáp nhập 34 tỉnh thành mới, có 53 đơn vị hành chính tại Quảng Ninh đã được sáp nhập từ các đơn vị khác nhằm tối ưu hóa cơ cấu tổ chức và nâng cao hiệu quả quản lý.
Tất cả thông tin về Tỉnh Quảng Ninh trên trang này đã được cập nhật đầy đủ theo quyết định sáp nhập 34 tỉnh thành mới có hiệu lực từ ngày 1/7/2025, bao gồm thông tin địa lý, kinh tế, lãnh đạo và cơ cấu hành chính.
6207.90km²
1,36 triệungười
203
347.5nghìn tỷ
232.0triệu VND
53.7nghìn tỷ
Quảng Ninh
Đồng bằng sông Hồng