Tỉnh Thành Việt Nam
Đang tải dữ liệu, vui lòng chờ trong giây lát...
Đang tải dữ liệu, vui lòng chờ trong giây lát...
Tỉnh Cao Bằng là tỉnhthuộc vùng Trung du và miền núi phía Bắc, Miền Bắc, với diện tích 6700.4 km² và dân số 543.050 người.
Hiện tại, Tỉnh Cao Bằng có tổng cộng 56 đơn vị hành chính, bao gồm 53 xã, 3 phường .
Với tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) đạt 25.203,769 tỷ VNĐ, thu nhập bình quân đầu người 44 triệu VNĐ/năm. Tỉnh Cao Bằng đóng góp quan trọng vào sự phát triển kinh tế của khu vực Trung du và miền núi phía Bắc.
Tỉnh Cao Bằng hiện có Bí thư Tỉnh ủy là Phan Thăng An và Chủ tịch UBND là Lê Hải Hòa.
Tỉnh Cao Bằng sử dụng mã tỉnh 04, mã vùng điện thoại 206 và các biển số xe: 11.
Phía bắc và đông giáp Trung Quốc, phía đông nam giáp Lạng Sơn, phía nam giáp Thái Nguyên, phía tây giáp Tuyên Quang; địa hình chủ yếu đồi núi, tỉnh biên giới quan trọng phía Bắc.
Trong quá trình sáp nhập 34 tỉnh thành mới, có tại Cao Bằng đã được sáp nhập từ các đơn vị khác nhằm tối ưu hóa cơ cấu tổ chức và nâng cao hiệu quả quản lý.
Miền Bắc - Việt Nam
Tổng cộng 56 đơn vị hành chính
| # | Mật độ DS | Quận/Huyện cũ | Chi tiết | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01708 | xã | 4.808 người | 141.61 km² | 34 người/km² | - | ||
| 2 | 01321 | xã | 10.889 người | 118.7 km² | 92 người/km² | - | ||
| 3 | xãBảo Lâm Sáp nhập từ: Thị trấn Pác Miầu, Xã Mông Ân, Xã Vĩnh Phong Trụ sở Văn phòng HĐND, UBND huyện Bảo Lâm và trụ sở Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Bảo Lâm | 01290 | xã | 14.198 người | 161.82 km² | 88 người/km² | - | |
| 4 | 01636 | xã | 10.253 người | 118.31 km² | 87 người/km² | - | ||
| 5 | 01738 | xã | 4.684 người | 109.85 km² | 43 người/km² | - | ||
| 6 | 01789 | xã | 4.513 người | 132.26 km² | 34 người/km² | - | ||
| 7 | 01366 | xã | 10.375 người | 144.64 km² | 72 người/km² | - | ||
| 8 | 01327 | xã | 8.397 người | 134.52 km² | 62 người/km² | - | ||
| 9 | 01324 | xã | 10.134 người | 170.28 km² | 60 người/km² | - | ||
| 10 | 01501 | xã | 12.281 người | 114.63 km² | 107 người/km² | - | ||
| 11 | xãĐình Phong Sáp nhập từ: Xã Ngọc Côn, Xã Ngọc Khê, Xã Phong Nặm, Xã Đình Phong Trụ sở UBND xã Đình Phong (trụ sở mới) | 01489 | xã | 10.778 người | 113.77 km² | 95 người/km² | - | |
| 12 | xãĐoài Dương Sáp nhập từ: Xã Trung Phúc, Xã Cao Thăng, Xã Đoài Dương Trụ sở UBND xã Đoài Dương (trụ sở mới) | 01525 | xã | 12.536 người | 114.48 km² | 110 người/km² | - | |
| 13 | 01594 | xã | 84 người | 102.21 km² | 1 người/km² | - | ||
| 14 | xãĐông Khê Sáp nhập từ: Thị trấn Đông Khê, Xã Đức Xuân, Xã Trọng Con Trụ sở Văn phòng HĐND, UBND huyện Thạch An | 01786 | xã | 9.099 người | 125.27 km² | 73 người/km² | - | |
| 15 | 01822 | xã | 5.236 người | 106.93 km² | 49 người/km² | Thạch An cũ | ||
| 16 | xãHạ Lang Sáp nhập từ: Thị trấn Thanh Nhật, Xã Thống Nhất, Xã Thị Hoa Trụ sở HĐND và UBND huyện Hạ Lang | 01558 | xã | 8.091 người | 81.13 km² | 100 người/km² | - | |
| 17 | 01438 | xã | 10.997 người | 112.25 km² | 98 người/km² | - | ||
| 18 | xãHạnh Phúc Sáp nhập từ: Xã Ngọc Động (huyện Quảng Hòa), Xã Tự Do, Xã Hạnh Phúc Trụ sở UBND xã Ngọc Động | 01618 | xã | 13.763 người | 193.85 km² | 71 người/km² | Quảng Hòa cũ | |
| 19 | 01654 | xã | 32.937 người | 61.62 km² | 535 người/km² | - | ||
| 20 | 01354 | xã | 7.373 người | 133.76 km² | 55 người/km² | - |
Cuộn xuống để xem bản đồ
Bản đồ Tỉnh Cao Bằng - giữ nguyên ranh giới cũ
Tất cả thông tin về Tỉnh Cao Bằng trên trang này đã được cập nhật đầy đủ theo quyết định sáp nhập 34 tỉnh thành mới có hiệu lực từ ngày 1/7/2025, bao gồm thông tin địa lý, kinh tế, lãnh đạo và cơ cấu hành chính.
6700.40km²
543 nghìnngười
206
25.2nghìn tỷ
44.0triệu VND
2.5nghìn tỷ
Cao Bằng City
Trung du và miền núi phía Bắc