Tỉnh Thành Việt Nam
Đang tải dữ liệu, vui lòng chờ trong giây lát...
Đang tải dữ liệu, vui lòng chờ trong giây lát...
Theo quyết định của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, Tỉnh Bắc Ninh được hình thành từ việc sáp nhập Bắc Ninh, Bắc Giangcó hiệu lực từ ngày 1 tháng 7 năm 2025.
Tỉnh Bắc Ninh là tỉnhthuộc vùng Đồng bằng sông Hồng, Miền Bắc, với diện tích 4718.6 km² và dân số 3.509.100 người.
Hiện tại, Tỉnh Bắc Ninh có tổng cộng 99 đơn vị hành chính, bao gồm 66 xã, 33 phường .
Với tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) đạt 439.776,542 tỷ VNĐ, thu nhập bình quân đầu người 121.5 triệu VNĐ/năm. Tỉnh Bắc Ninh đóng góp quan trọng vào sự phát triển kinh tế của khu vực Đồng bằng sông Hồng.
Tỉnh Bắc Ninh hiện có Bí thư Tỉnh ủy là Nguyễn Hồng Thái và Chủ tịch UBND là Phạm Hoàng Sơn.
Tỉnh Bắc Ninh sử dụng mã tỉnh 24, mã vùng điện thoại 204 và các biển số xe: 98, 99.

Sáp nhập từ: Bắc Ninh, Bắc Giang
Tổng cộng 99 đơn vị hành chính
| # | Mật độ DS | Quận/Huyện cũ | Chi tiết | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 07654 | xã | 8.331 người | 134.15 km² | 62 người/km² | Huyện Sơn Động cũ | ||
| 2 | xãBảo Đài Sáp nhập từ: Xã Bảo Sơn, Xã Thanh Lâm, Xã Tam Dị, Xã Bảo Đài Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Đảo Bái (cũ) | 07462 | xã | 59.169 người | 83.02 km² | 713 người/km² | Huyện Lục Nam cũ | |
| 3 | phườngBắc Giang Sáp nhập từ: Phường Thọ Xương, Phường Ngô Quyền, Phường Xương Giang, Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Trần Phú, Phường Dĩnh Kế, Phường Dĩnh Trì Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Hoàng Văn Thụ (cũ) | 07210 | phường | 122.838 người | 23.23 km² | 5.288 người/km² | Thành phố Bắc Giang cũ | |
| 4 | xãBắc Lũng Sáp nhập từ: Xã Yên Sơn, Xã Lan Mẫu, Xã Khám Lạng, Xã Bắc Lũng Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Yên Sơn (cũ) | 07498 | xã | 38.118 người | 53.72 km² | 710 người/km² | Huyện Lục Nam cũ | |
| 5 | xãBiển Động Sáp nhập từ: Thị trấn Biển Động, Xã Kim Sơn, Xã Phú Nhuận Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Biển Đông (cũ) | 07573 | xã | 17.198 người | 57.7 km² | 298 người/km² | Huyện Lục Ngạn cũ | |
| 6 | xãBiên Sơn Sáp nhập từ: Xã Phong Vân, Xã Biên Sơn, Trường bắn TB1 Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Phong Vân (cũ) | 07537 | xã | 16.112 người | 294.22 km² | 55 người/km² | Huyện Lục Ngạn cũ | |
| 7 | xãBố Hạ Sáp nhập từ: Thị trấn Bố Hạ, Xã Đông Sơn, Xã Hương Vĩ Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Bố Hạ (cũ) | 07294 | xã | 27.517 người | 41.32 km² | 666 người/km² | Huyện Yên Thế cũ | |
| 8 | phườngBồng Lai Sáp nhập từ: Phường Cách Bi, Phường Bồng Lai, Xã Mộ Đạo Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Bồng Lai (cũ) | 09295 | phường | 25.375 người | 19.76 km² | 1.284 người/km² | Thị xã Quế Võ cũ | |
| 9 | phườngCảnh Thụy Sáp nhập từ: Phường Cảnh Thụy, Xã Tiến Dũng, Xã Tư Mại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Canh Thụy (cũ) | 07738 | phường | 26.928 người | 27.73 km² | 971 người/km² | Thành phố Bắc Giang cũ | |
| 10 | 09466 | xã | 16.966 người | 19.76 km² | 859 người/km² | Huyện Gia Bình cũ | ||
| 11 | 07519 | xã | 20.084 người | 49.08 km² | 409 người/km² | Huyện Lục Nam cũ | ||
| 12 | 09313 | xã | 23.317 người | 23.39 km² | 997 người/km² | Thị xã Quế Võ cũ | ||
| 13 | phườngChũ Sáp nhập từ: Phường Thanh Hải, Phường Hồng Giang, Phường Trù Hựu, Phường Chũ Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Chũ (cũ) | 07525 | phường | 58.409 người | 57.18 km² | 1.021 người/km² | Huyện Lục Nam cũ | |
| 14 | xãDương Hưu Sáp nhập từ: Xã Long Sơn, Xã Dương Hưu Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Dương Hưu, Long Sơn (cũ) | 07672 | xã | 12.499 người | 142.59 km² | 88 người/km² | Huyện Sơn Động cũ | |
| 15 | phườngĐa Mai Sáp nhập từ: Phường Tân Mỹ, Phường Mỹ Độ, Phường Song Mai, Phường Đa Mai, Xã Quế Nham Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Đa Mai (cũ) | 07228 | phường | 51.733 người | 33.1 km² | 1.563 người/km² | Thành phố Bắc Giang cũ | |
| 16 | xãĐại Đồng Sáp nhập từ: Xã Tri Phương, Xã Hoàn Sơn, Xã Đại Đồng Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Hoàn Sơn (cũ) | 09340 | xã | 84.258 người | 19.88 km² | 4.238 người/km² | Huyện Tiên Du cũ | |
| 17 | 09469 | xã | 19.308 người | 15.32 km² | 1.260 người/km² | Huyện Gia Bình cũ | ||
| 18 | 07627 | xã | 30.616 người | 22.99 km² | 1.332 người/km² | Huyện Sơn Động cũ | ||
| 19 | phườngĐào Viên Sáp nhập từ: Phường Phù Lương, Xã Ngọc Xá, Xã Đào Viên Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Đào Viên (cũ) | 09301 | phường | 34.724 người | 26.63 km² | 1.304 người/km² | Thị xã Quế Võ cũ | |
| 20 | 07594 | xã | 1.468 người | 102.93 km² | 14 người/km² | Huyện Lục Ngạn cũ |
Cuộn xuống để xem bản đồ
Bản đồ Tỉnh Bắc Ninh mới được Sáp nhập từ: Bắc Ninh, Bắc Giang cũ
Phía bắc giáp Lạng Sơn, tây bắc giáp Thái Nguyên, phía tây giáp Hà Nội, phía nam giáp Hưng Yên và Hải Phòng, đông nam giáp Quảng Ninh; được sáp nhập với Bắc Giang, trung tâm công nghiệp điện tử.
Trong quá trình sáp nhập 34 tỉnh thành mới, có 98 đơn vị hành chính tại Bắc Ninh đã được sáp nhập từ các đơn vị khác nhằm tối ưu hóa cơ cấu tổ chức và nâng cao hiệu quả quản lý.
Tất cả thông tin về Tỉnh Bắc Ninh trên trang này đã được cập nhật đầy đủ theo quyết định sáp nhập 34 tỉnh thành mới có hiệu lực từ ngày 1/7/2025, bao gồm thông tin địa lý, kinh tế, lãnh đạo và cơ cấu hành chính.
24
99phường/xã
4718.60km²
3,51 triệungười
204
439.8nghìn tỷ
121.5triệu VND
53.8nghìn tỷ
Bắc Giang City
Đồng bằng sông Hồng